WinHSK

花样游泳

HSK7-9n
0 · Lv.1
huāyàngyóuyǒng

bơi nghệ thuật

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 花样游泳起源于欧洲。1920年,花样游泳创始人柯蒂斯将跳水和体操的翻滚动作编排成套在水中表演。
义项 nHSK7-9

bơi nghệ thuật

花样游泳起源于欧洲。1920年,花样游泳创始人柯蒂斯将跳水和体操的翻滚动作编排成套在水中表演。

免费例句

爸爸告诉我水上芭蕾又叫花样游泳。

Bàba gàosu wǒ shuǐshàng bāléi yòu jiào huāyàng yóuyǒng.

HSK5

Bố nói với tôi rằng múa ba lê nước còn được gọi là bơi nghệ thuật.

Dad told me that water ballet is also called synchronized swimming.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan