拼
花草树木
HSK5idioms 0 · Lv.1
huācǎoshùmù
cây cỏ hoa lá; thiên nhiên
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
刚下过雨,花草树木的叶子绿得油亮油亮的。
gāng xià guò yǔ, huācǎo shùmù de yèzi lǜ de yóuliàng yóuliàng de.
≈HSK4
Vừa tạnh mưa, lá cây hoa cỏ đều xanh bóng.
Right after the rain, the leaves of flowers and trees were glossy green.
爱护花草树木,不攀折,不伤害。
Àihù huācǎo shùmù, bù pānzhé, bù shānghài.
≈HSK4
Bảo vệ hoa cỏ và cây cối, không bẻ cành, không làm tổn thương.
Take care of flowers, grass, and trees; do not pick or damage them.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分