拼
苟且偷安
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
gǒuqiětōuān
an phận thủ thường
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 宋·汪应辰《文定集·廷试策》:“承晏安太平之后,苟且偷安,昧于远图,政令日弛,法度日隳。”
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
an phận thủ thường
宋·汪应辰《文定集·廷试策》:“承晏安太平之后,苟且偷安,昧于远图,政令日弛,法度日隳。”
免费例句
年轻人不应苟且偷安。
Niánqīng rén bù yīng gǒuqiětōu'ān.
≈HSK6
Người trẻ không nên an phận phủ thường.
Young people should not seek temporary ease and comfort.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分