WinHSK

营养元素

HSK6n
0 · Lv.1
yíngyǎngyuán

nguyên tố dinh dưỡng; chất dinh dưỡng (Nguyên tố không thể thiếu trong quá trình phát triển của cây trồng. Chủ yếu là nitơ, phốtpho, kali, ngoài ra còn có cacbon, hyđro, ôxy, magiê, lưu huỳnh, silic, chì, đồng, mangan, kẽm, boric, molypđen...)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 农 作物生长所不可缺少的元素主要的是氮、磷、钾,此外还有碳、氢、氧、钙、镁、硫、硅、铅、铜、锰、锌、硼、钼等
义项 nHSK6

nguyên tố dinh dưỡng; chất dinh dưỡng (Nguyên tố không thể thiếu trong quá trình phát triển của cây trồng. Chủ yếu là nitơ, phốtpho, kali, ngoài ra còn có cacbon, hyđro, ôxy, magiê, lưu huỳnh, silic, chì, đồng, mangan, kẽm, boric, molypđen...)

农 作物生长所不可缺少的元素主要的是氮、磷、钾,此外还有碳、氢、氧、钙、镁、硫、硅、铅、铜、锰、锌、硼、钼等

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan