WinHSK

虎口夺食

HSK6idioms
0 · Lv.1
kǒuduóshí

đoạt đồ ăn nơi miệng hổ chỉ: việc cực kì nguy hiểm hay: hành động vô cùng dũng cảm; Cướp miếng ăn từ miệng hổ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在危险的情况下夺取他人的利益或资源。
义项 idiomsHSK6

đoạt đồ ăn nơi miệng hổ chỉ: việc cực kì nguy hiểm hay: hành động vô cùng dũng cảm; Cướp miếng ăn từ miệng hổ

在危险的情况下夺取他人的利益或资源。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan