拼
蜀犬吠日
HSK1idioms 0 · Lv.1
shǔquǎnfèirì
chó đất Thục sủa mặt trời (Liễu Tông Nguyên trong'Dung Vĩ Trung Lập Luận Sư Đạo Sách' nói: vùng Tứ Xuyên nhiều mây, chó ở nơi đó ít thấy ánh sáng mặt trời, mỗi lần thấy ánh sáng mặt trời là sủa lên, ví với sự ngỡ ngàng vì ít thấy)
a Sichuan dog barking at the sun (because it is a rare sight in that misty region)―an ignorant person making a fuss about sth which he alone finds strange
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 柳宗元在《 答韦中立论师道书》中说,四川地方多雾,那里的狗不常见的日光,每逢日出,狗都叫起来后来用'蜀 犬吠日'比喻少见多怪
等级
义项 ①idioms≈HSK1
chó đất Thục sủa mặt trời (Liễu Tông Nguyên trong'Dung Vĩ Trung Lập Luận Sư Đạo Sách' nói: vùng Tứ Xuyên nhiều mây, chó ở nơi đó ít thấy ánh sáng mặt trời, mỗi lần thấy ánh sáng mặt trời là sủa lên, ví với sự ngỡ ngàng vì ít thấy)
柳宗元在《 答韦中立论师道书》中说,四川地方多雾,那里的狗不常见的日光,每逢日出,狗都叫起来后来用'蜀 犬吠日'比喻少见多怪
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分