拼
装聋作哑
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
zhuānglóngzuòyǎ
lờ; giả đui giả điếc; cố tình không biết; giả vờ không biết; giả câm giả điếc
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
事情发生时他装聋作哑。
shì qíng fā shēng shí tā zhuāng lóng zuò yǎ.
≈HSK6
Khi sự việc xảy ra, anh ta giả vờ không biết.
He pretended to be deaf and dumb when the incident happened.
她看到问题却装聋作哑。
Tā kàn dào wèntí què zhuānglóngzuòyǎ.
≈HSK6
Cô ấy thấy vấn đề nhưng giả vờ không biết.
She saw the problem but pretended to be deaf and dumb.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分