拼
计划生育
HSK7-9n 0 · Lv.1
jìhuàshēngyù
kế hoạch hoá gia đình; sinh đẻ có kế hoạch
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 为控制人口增长,采用科学方法,有计划地安排生育。简称计生
等级
义项 ①n≈HSK7-9
kế hoạch hoá gia đình; sinh đẻ có kế hoạch
为控制人口增长,采用科学方法,有计划地安排生育。简称计生
免费例句
中国曾经实行严格的计划生育政策。
Zhōngguó céngjīng shíxíng yángé de jìhuà shēngyù zhèngcè.
≈HSK5
Trung Quốc từng thực hiện chính sách kế hoạch hóa gia đình nghiêm ngặt.
China once implemented a strict family planning policy.
推广计划生育知识,提高全民健康水平。
Tuīguǎng jìhuà shēngyù zhīshi, tígāo quánmín jiànkāng shuǐpíng.
≈HSK5
Phổ biến kiến thức kế hoạch hóa gia đình, nâng cao trình độ sức khỏe toàn dân.
Promote family planning knowledge to improve the health level of the entire population.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分