WinHSK

讨价还价

HSK7-9
0 · Lv.1
tǎojià-huánjià

mặc cả; trả giá; cò kè; kì kèo; thương lượng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 比喻接受任务或举行谈判时提出种种条件,斤斤计较也说要价还价
义项 idiomsHSK7-9

mặc cả; trả giá; cò kè; kì kèo; thương lượng

比喻接受任务或举行谈判时提出种种条件,斤斤计较也说要价还价

免费例句

我想讨价还价,但是不好意思。

Wǒ xiǎng tǎojià huánjià, dànshì bù hǎoyìsi.

HSK4

Tôi muốn mặc cả nhưng ngại.

I wanted to bargain, but I was too shy.

他讨价还价很有技巧。

Tā tǎojià huánjià hěn yǒu jìqiǎo.

HSK5

Anh ấy mặc cả rất khéo léo.

He is very skilled at bargaining.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan