WinHSK

记忆犹新

HSK7-9
0 · Lv.1
jìyì-yóuxīn

nhớ rõ; nhớ như in

漢越 ký ức do tân

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 某事留在脑海中的印象很深刻,现在还记得清清楚楚,犹如刚发生的一样
义项 idiomsHSK7-9

nhớ rõ; nhớ như in

某事留在脑海中的印象很深刻,现在还记得清清楚楚,犹如刚发生的一样

免费例句

那次比赛我仍记忆犹新。

Nà cì bǐsài wǒ réng jìyì-yóuxīn.

HSK6

Tôi vẫn nhớ như in trận đấu đó.

I still have a vivid memory of that competition.

那次旅行让我记忆犹新。

Nà cì lǚxíng ràng wǒ jìyìyóuxīn.

HSK6

Chuyến đi đó khiến tôi nhớ mãi không quên.

That trip is still fresh in my memory.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan