拼
话不投机
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
huàbùtóujī
không hợp; không hợp ý (nói năng)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
因为话不投机,没有办法继续谈下去。
Yīnwèi huà bù tóujī, méiyǒu bànfǎ jìxù tán xiàqù.
≈HSK6
Vì nói chuyện không hợp nên không thể tiếp tục nói chuyện.
Because they didn't see eye to eye, there was no way to continue the conversation.
弟兄俩话不投机,只好各走各的路。
Dìxiōng liǎ huà bù tóu jī, zhǐhǎo gè zǒu gè de lù.
≈HSK6
Hai anh em bất đồng quan điểm, đành đường ai nấy đi.
The two brothers didn't see eye to eye, so they had to go their separate ways.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分