拼
调嘴学舌
HSK6idioms 0 · Lv.1
tiáozuǐxuéshé
ngồi lê mách lẻo; ngồi lê đôi mách; ba hoa chích choè; đâm bị thóc thọc bị gạo
gossip; tittle-tattle; tell tales
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指背地里说人长短,搬弄是非 (调嘴:耍嘴皮学舌:把听到的话告诉别人) 也说调嘴弄舌
等级
义项 ①idioms≈HSK6
ngồi lê mách lẻo; ngồi lê đôi mách; ba hoa chích choè; đâm bị thóc thọc bị gạo
指背地里说人长短,搬弄是非 (调嘴:耍嘴皮学舌:把听到的话告诉别人) 也说调嘴弄舌
免费例句
她总爱调嘴学舌,惹人讨厌。
Tā zǒng ài tiáozuǐ-xuéshé, rě rén tǎoyàn.
≈HSK6
Cô ấy cứ thích ngồi lê mách lẻo, khiến người ta khó chịu.
She always likes to gossip and stir up trouble, which is annoying.
调嘴学舌会让人讨厌你。
Tiáo zuǐ xué shé huì ràng rén tǎoyàn nǐ.
≈HSK6
Ngồi lê đôi mách sẽ khiến người khác ghét bạn.
Gossiping and tattling will make people dislike you.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分