拼
负载均衡
HSK7-9n 0 · Lv.1
fùzàijūnhéng
Cân bằng tải là việc phân phối hiệu quả lưu lượng truy cập đến trên một nhóm backend servers; hay còn được gọi là server farm hoặc server pool.
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- Cân bằng tải là việc phân phối hiệu quả lưu lượng truy cập đến trên một nhóm backend servers; hay còn được gọi là server farm hoặc server pool.
等级
义项 ①n≈HSK7-9
Cân bằng tải là việc phân phối hiệu quả lưu lượng truy cập đến trên một nhóm backend servers; hay còn được gọi là server farm hoặc server pool.
Cân bằng tải là việc phân phối hiệu quả lưu lượng truy cập đến trên một nhóm backend servers; hay còn được gọi là server farm hoặc server pool.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分