WinHSK

财务管理

HSK6
0 · Lv.1
cáiguǎn

quản lý tài chính

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. quản lý tài chính
义项 HSK6

quản lý tài chính

quản lý tài chính

免费例句

财会人员负责公司的财务管理。

Cáikuài rényuán fùzé gōngsī de cáiwù guǎnlǐ.

HSK5

Nhân viên tài chính kế toán chịu trách nhiệm quản lý tài chính của công ty.

Accounting staff are responsible for the company's financial management.

公司对财务管理很严密。

Gōngsī duì cáiwù guǎnlǐ hěn yánmì.

HSK5

Công ty quản lý tài chính rất chặt chẽ.

The company's financial management is very strict.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan