拼
财政危机
HSK7-9n 0 · Lv.1
cáizhèngwēijī
khủng hoảng tài chính
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因财政入不敷出而造成国家的动荡。表现形态为:财政严重亏空、债务剧增、偿债能力遭破坏等。财政危机常与经济危机交织在一起
等级
义项 ①n≈HSK7-9
khủng hoảng tài chính
因财政入不敷出而造成国家的动荡。表现形态为:财政严重亏空、债务剧增、偿债能力遭破坏等。财政危机常与经济危机交织在一起
免费例句
希腊曾经历严重的财政危机。
Xīlà céng jīnglì yánzhòng de cáizhèng wēijī.
≈HSK5
Hy Lạp từng trải qua cuộc khủng hoảng tài chính nghiêm trọng.
Greece once experienced a severe financial crisis.
财政危机导致社会动荡。
Cáizhèng wēijī dǎozhì shèhuì dòngdàng.
≈HSK5
Khủng hoảng tài chính dẫn đến bất ổn xã hội.
The financial crisis led to social unrest.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分