拼
财迷心窍
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
cáimíxīnqiào
tiền làm mờ mắt
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指由于一心爱财而心中糊涂
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
tiền làm mờ mắt
指由于一心爱财而心中糊涂
免费例句
别让财迷心窍,毁了你的前途。
Bié ràng cáimí-xīnqiào, huǐ le nǐ de qiántú.
≈HSK6
Đừng để tiền bạc làm mờ mắt, hủy hoại tiền đồ của bạn.
Don't let greed for money blind you and ruin your future.
有些人一到赌场就财迷心窍。
Yǒuxiē rén yī dào dǔchǎng jiù cái mí xīn qiào.
≈HSK6
Một số người hễ đến sòng bạc là bị tiền làm mờ mắt.
Some people become obsessed with money as soon as they enter a casino.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分