WinHSK

败家之子

HSK4idioms
0 · Lv.1
bàijiāzhī

phá gia chi tử (chỉ biết phá hoại; không làm được gì tốt đẹp); Bại gia chi tử; con trai phá sản

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 败家之子是指那些挥霍无度、浪费家庭财富的人。这个词通常带有贬义,形容一个人不懂得珍惜和管理金钱。
义项 idiomsHSK4

phá gia chi tử (chỉ biết phá hoại; không làm được gì tốt đẹp); Bại gia chi tử; con trai phá sản

败家之子是指那些挥霍无度、浪费家庭财富的人。这个词通常带有贬义,形容一个人不懂得珍惜和管理金钱。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan