WinHSK

贫富差距

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
pínchā

khoảng cách giàu nghèo

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

这些措施旨在缩小贫富差距。

Zhèxiē cuòshī zhǐ zài suōxiǎo pínfù chājù.

HSK5

Các biện pháp này nhằm thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

These measures aim to narrow the gap between the rich and the poor.

我们应该努力缩小贫富差距。

Wǒmen yīnggāi nǔlì suōxiǎo pínfù chājù.

HSK6

Chúng ta nên nỗ lực thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

We should strive to narrow the gap between the rich and the poor.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan