WinHSK

费尽心思

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
fèijìnxīn

vắt óc suy nghĩ; dốc hết tâm tư; lao tâm khổ tứ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 挖空心思,想尽办法。形容千方百计地谋算
义项 idiomsHSK7-9

vắt óc suy nghĩ; dốc hết tâm tư; lao tâm khổ tứ

挖空心思,想尽办法。形容千方百计地谋算

免费例句

为了解决这个问题,他费尽心思。

Wèile jiějué zhège wèntí, tā fèijìn xīnsī.

HSK6

Để giải quyết vấn đề này, anh ấy đã dốc hết tâm trí.

He racked his brains to solve this problem.

他开始费尽心思地去想关于引渡法的问题。

Tā kāishǐ fèijìn xīnsī de qù xiǎng guānyú yǐndùfǎ de wèntí.

HSK6

Anh ta vắt óc suy nghĩ về luật dẫn độ.

He began to rack his brains over the issue of extradition law.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan