WinHSK

资金周转

HSK7-9n
0 · Lv.1
jīnzhōuzhuǎn

quay vòng vốn; vòng quay vốn

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指企业通过不断的买卖活动、融资投资活动,实现资金的高效、有效流转
义项 nHSK7-9

quay vòng vốn; vòng quay vốn

指企业通过不断的买卖活动、融资投资活动,实现资金的高效、有效流转

免费例句

最近公司资金周转有点困难。

Zuìjìn gōngsī zījīn zhōuzhuǎn yǒudiǎn kùnnan.

HSK5

Gần đây công ty gặp chút khó khăn trong việc xoay vòng vốn.

Recently, the company has had some difficulty with cash flow.

一次,当地一家大商号的吴老板因资金周转不开,向乔致庸借了八万两银子。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan