拼
趁火打劫
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
chènhuǒdǎjié
mượn gió bẻ măng; thừa nước đục thả câu; nước đục béo cò; nhân cháy nhà, đến hôi của
plunder/loot a house when it is on fire—fish in troubled waters; try to profit from other's misfortune
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
人家有难时你还趁火打劫。
Rénjiā yǒu nàn shí nǐ hái chèn huǒ dǎ jié.
≈HSK6
Người ta đang gặp khó khăn mà cậu còn thừa cơ trục lợi.
You take advantage of others' troubles to profit.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分