拼
轻于鸿毛
HSK3idioms 0 · Lv.1
qīngyúhóngmáo
nhẹ tựa lông hồng; nhẹ như lông hồng (ví với chết một cách không đáng)
be lighter than a goose feather―be entirely of no significance
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻死得不值得 (鸿毛:大雁的毛)
等级
义项 ①idioms≈HSK3
nhẹ tựa lông hồng; nhẹ như lông hồng (ví với chết một cách không đáng)
比喻死得不值得 (鸿毛:大雁的毛)
免费例句
死有重于泰山,有轻于鸿毛。
Sǐ yǒu zhòng yú Tàishān, yǒu qīng yú hóngmáo.
≈HSK6
Có cái chết nặng như núi Thái Sơn, có cái chết nhẹ hơn lông hồng.
Some deaths are weightier than Mount Tai, some are lighter than a feather.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分