WinHSK

输出容量

HSK6n
0 · Lv.1
shūchūróngliàng

Dung lượng phát; Xuất lượng - shūchū róngliàng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 输出容量是指设备或系统在单位时间内能够输出的最大数据量或能量。 它通常用于描述电子设备、计算机系统或其他技术设备的性能。
义项 nHSK6

Dung lượng phát; Xuất lượng - shūchū róngliàng

输出容量是指设备或系统在单位时间内能够输出的最大数据量或能量。 它通常用于描述电子设备、计算机系统或其他技术设备的性能。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan