拼
辛亥革命
HSK6n 0 · Lv.1
xīnhàigémìng
Cách mạng Tân Hợi
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
辛亥革命在武昌首先爆发。
Xīnhài Gémìng zài Wǔchāng shǒuxiān bàofā.
≈HSK6
Cách mạng Tân Hợi nổ ra đầu tiên ở Vũ Xương.
The Xinhai Revolution first broke out in Wuchang.
辛亥革命是一个著名的事件。
Xīn Hài Gé Mìng shì yī gè zhù míng de shì jiàn.
≈HSK6
Cách mạng Tân Hợi là một sự kiện nổi tiếng.
The Xinhai Revolution is a famous event.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分