WinHSK

迅速发展

HSK5v
0 · Lv.1
xùnzhǎn

phát triển nhanh chóng

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

经济迅速发展,不断打破旧格局,形成新格局。

Jīngjì xùnsù fāzhǎn, bùduàn dǎpò jiù géjú, xíngchéng xīn géjú.

HSK4

Kinh tế phát triển nhanh chóng, không ngừng phá vỡ cấu trúc cũ, hình thành cấu trúc mới.

The economy is developing rapidly, constantly breaking old patterns and forming new ones.

由于交通事业的迅速发展,为城乡物资交流提供了更有利的条件。

Yóuyú jiāotōng shìyè de xùnsù fāzhǎn, wèi chéngxiāng wùzī jiāoliú tígōng le gèng yǒulì de tiáojiàn.

HSK5

Nhờ sự nghiệp giao thông phát triển nhanh, nên đã tạo điều kiện thuận lợi hơn cho việc trao đổi vật tư giữa thành thị và nông thôn.

Due to the rapid development of transportation, it has provided more favorable conditions for the exchange of goods between urban and rural areas.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan