拼
迫不得已
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
pòbùdéyǐ
bất đắc dĩ; cực chẳng đã; buộc lòng phải làm vậy
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他迫不得已才去做那个工作。
Tā pò bù dé yǐ cái qù zuò nàgè gōngzuò.
≈HSK6
Anh ấy bất đắc dĩ mới phải làm công việc đó.
He had no choice but to take that job.
我们迫不得已去看了那场歌剧。
Wǒ men pò bù dé yǐ qù kàn le nà chǎng gē jù.
≈HSK6
Chúng tôi buộc phải đi xem buổi opera đó.
We had no choice but to go see that opera.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分