WinHSK

逆向选择

HSK7-9n
0 · Lv.1
xiàngxuǎn

lựa chọn đối nghịch; Lựa chọn ngược; Lựa chọn không tốt

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 逆向选择是指在信息不对称的情况下,较弱的一方(如买方或雇主)在选择时可能会做出不利的决策,从而导致资源的低效配置。
义项 nHSK7-9

lựa chọn đối nghịch; Lựa chọn ngược; Lựa chọn không tốt

逆向选择是指在信息不对称的情况下,较弱的一方(如买方或雇主)在选择时可能会做出不利的决策,从而导致资源的低效配置。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan