WinHSK

通货紧缩

HSK7-9n
0 · Lv.1
tōnghuòjǐnsuō

giảm phát

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 缩减流通中的纸币数量,以提高货币购买力,减轻货币的贬值程度。简称通缩
义项 nHSK7-9

giảm phát

缩减流通中的纸币数量,以提高货币购买力,减轻货币的贬值程度。简称通缩

免费例句

经济正在走向通货紧缩。

jīngjì zhèngzài zǒuxiàng tōnghuò jǐnsuō.

HSK6

Nền kinh tế đang đi theo hướng giảm phát.

The economy is heading towards deflation.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan