拼
遍体鳞伤
HSK4idioms 0 · Lv.1
biàntǐlínshāng
mình đầy thương tích; thâm tím mình mẩy
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他打架回来,遍体鳞伤。
Tā dǎjià huílai, biàntǐlínshāng.
≈HSK6
Anh ta về sau trận đánh, toàn thân đầy thương tích.
He came back from the fight, covered in bruises.
他被对手打得遍体鳞伤。
Tā bèi duìshǒu dǎ de biàntǐlínshāng.
≈HSK6
Anh ấy bị đối thủ đánh đến mức toàn thân đầy vết thương.
He was beaten black and blue by his opponent.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分