WinHSK

针砭时弊

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
zhēnbiānshí

Thành ngữ: chỉ ra những sai lầm; lệch lạc của xã hội; động viên con người cải chính

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 针砭时弊,汉语成语,拼音是zhēn biān shí bì,意思是指出时代和社会问题错误,劝人改正,出自《后汉书》。
义项 idiomsHSK7-9

Thành ngữ: chỉ ra những sai lầm; lệch lạc của xã hội; động viên con người cải chính

针砭时弊,汉语成语,拼音是zhēn biān shí bì,意思是指出时代和社会问题错误,劝人改正,出自《后汉书》。

免费例句

这些都具有针砭时弊的作用。

zhèxiē dōu jùyǒu zhēnbiān shíbì de zuòyòng.

HSK6

Những điều này đều có tác dụng xác định chính xác những sai sót hiện tại.

These all have the effect of criticizing current social ills.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan