拼
键盘乐器
HSK6n 0 · Lv.1
jiànpányuèqì
nhạc cụ có bàn phím (như dương cầm; phong cầm...)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
以钢琴为代表的键盘乐器,其工作原理和打字机非常类似:按下相应的按键,出来相应的音符或字符。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分
nhạc cụ có bàn phím (như dương cầm; phong cầm...)
以钢琴为代表的键盘乐器,其工作原理和打字机非常类似:按下相应的按键,出来相应的音符或字符。