WinHSK

长途电话

HSK5n
0 · Lv.1
chángdiànhuà

Điện thoại đường dài

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. Điện thoại đường dài
义项 nHSK5

Điện thoại đường dài

Điện thoại đường dài

免费例句

你赶快拍个电报通知他,或者打个长途电话,可以说得详细些。

Nǐ gǎn kuài pāi gè diàn bào tōng zhī tā, huò zhě dǎ gè cháng tú diàn huà, kě yǐ shuō de xiáng xì xiē.

HSK4

Anh đánh ngay cho anh ấy một bức điện báo hoặc gọi điện thoại đường dài để nói rõ ràng hơn.

Send him a telegram quickly, or make a long-distance call so you can explain in more detail.

他听说有上海来的长途电话找他,一时想不出是谁,心里有些纳闷儿。

Tā tīngshuō yǒu Shànghǎi lái de chángtú diànhuà zhǎo tā, yīshí xiǎng bù chū shì shuí, xīnli yǒuxiē nàmènr.

HSK5

Anh ấy nghe nói có điện thoại đường dài từ Thượng Hải gọi tới, nhất thời không đoán ra ai, trong lòng hơi thắc mắc.

He heard there was a long-distance call from Shanghai for him, but couldn't figure out who it was, and felt a bit puzzled.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan