WinHSK

雨后春笋

HSK3idioms
0 · Lv.1
hòuchūnsǔn

nhanh chóng; mọc lên như nấm; măng mọc sau mưa (thường chỉ sự vật và hiện tượng mới xuất hiện nhiều và nhanh.)

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

新的建筑物如雨后春笋般大批出现。

Xīn de jiànzhùwù rú yǔhòu chūnsǔn bān dàpī chūxiàn.

HSK6

Những tòa nhà mới mọc lên như nấm sau mưa.

New buildings are springing up like mushrooms after rain.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan