拼
雷大雨小
HSK6idioms 0 · Lv.1
léidàyǔxiǎo
tiếng sủa của anh ấy tệ hơn vết cắn của anh ấy
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- his bark is worse than his bite
- lit. much thunder but little rain; fig. a lot of talk but little action
等级
义项 ①idioms≈HSK6
tiếng sủa của anh ấy tệ hơn vết cắn của anh ấy
his bark is worse than his bite
义项 ②idioms≈HSK6
(văn học) sấm sét nhiều nhưng mưa ít; (nghĩa bóng) nói nhiều nhưng hành động ít
lit. much thunder but little rain; fig. a lot of talk but little action
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分