WinHSK

青红皂白

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
qīnghóngzàobái

phải trái; xanh đỏ đen trắng; phải trái đúng sai

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 青红皂白指的是绿色、红色、黑色和白色,代表各种不同的颜色。比喻事情的始末、是非、曲直。常跟“不分”连用
义项 idiomsHSK7-9

phải trái; xanh đỏ đen trắng; phải trái đúng sai

青红皂白指的是绿色、红色、黑色和白色,代表各种不同的颜色。比喻事情的始末、是非、曲直。常跟“不分”连用

免费例句

你不要不分青红皂白地冤枉人。

Nǐ bú yào bù fēn qīng hóng zào bái de yuānwang rén.

HSK6

Cậu đừng có không phân đúng sai mà oan cho người khác.

Don't blame people indiscriminately without knowing right from wrong.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan