WinHSK

风云人物

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
fēngyúnrén

nhân vật quan trọng; người làm mưa làm gió (chỉ những người sôi nổi hoặc có ảnh hưởng lớn trong xã hội.); người nổi tiếng

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

你曾经也是风流倜傥的风云人物。

Nǐ céngjīng yě shì fēngliú tìtǎng de fēngyún rénwù.

HSK6

Bạn đã từng là một người đàn ông phong lưu và có sức ảnh hưởng lớn.

You were once a dashing and influential figure.

我绝对不是高中校园里的风云人物。

Wǒ juéduì bùshì gāozhōng xiàoyuán lǐ de fēngyúnrénwù.

HSK6

Tôi chắc chắn không phải là người nổi tiếng ở trường trung học.

I was definitely not a big shot in high school.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan