WinHSK

风俗习惯

HSK5n
0 · Lv.1
fēngguàn

phong tục tập quán

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 风俗习惯,汉语成语,拼音是fēng sú xí guàn,意思是指个人或集体的传统风尚、礼节、习性。是特定社会文化区域内历代人们共同遵守的行为模式或规范。主要包括民族风俗、节日习俗、传统礼仪等等。
义项 nHSK5

phong tục tập quán

风俗习惯,汉语成语,拼音是fēng sú xí guàn,意思是指个人或集体的传统风尚、礼节、习性。是特定社会文化区域内历代人们共同遵守的行为模式或规范。主要包括民族风俗、节日习俗、传统礼仪等等。

免费例句

各国的风俗习惯大不相同。

Gè guó de fēngsú xíguàn dà bù xiāngtóng.

HSK4

Phong tục tập quán của các nước rất khác nhau.

The customs and habits of different countries are very different.

每一个民族都有自己的风俗习惯。

Měi yī gè mínzú dōu yǒu zìjǐ de fēngsú xíguàn.

HSK5

Mỗi dân tộc đều có phong tục tập quán riêng.

Every ethnic group has its own customs and habits.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan