拼
饱经沧桑
HSK7-9 0 · Lv.1
bǎojīng-cāngsāng
từng trải; thế sự xoay vần; vật đổi sao dời; bãi bể nương dâu; trải qua khó khăn; nếm đủ mùi đời
漢越 bão kinh thương tang
例句
Câu ví dụ免费例句
他饱经沧桑,懂得珍惜生活。
Tā bǎojīng-cāngsāng, dǒngde zhēnxī shēnghuó.
≈HSK6
Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn và biết trân trọng cuộc sống.
He has experienced many vicissitudes of life and knows how to cherish life.
饱经沧桑的她依然笑得灿烂。
Bǎojīng-cāngsāng de tā yīrán xiào de cànlàn.
≈HSK6
Dù đã nếm đủ mùi đời, cô ấy vẫn cười tươi rạng rỡ.
Despite having been through many vicissitudes, she still smiles brightly.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分