WinHSK

麻木不仁

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
rén

mất cảm giác; phản ứng chậm; thiếu nhạy cảm; tê liệt không còn cảm giác

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 肢体麻木(不仁:失去知觉)。比喻思想迟钝,对外界事物漠不关心
义项 idiomsHSK7-9

mất cảm giác; phản ứng chậm; thiếu nhạy cảm; tê liệt không còn cảm giác

肢体麻木(不仁:失去知觉)。比喻思想迟钝,对外界事物漠不关心

免费例句

他看起来对一切都麻木不仁。

Tā kàn qǐlai duì yīqiè dōu mámùbùrén.

HSK6

Anh ấy trông có vẻ vô cảm với mọi thứ.

He seems apathetic to everything.

我们不能对苦难麻木不仁。

Wǒmen bùnéng duì kǔnàn mámùbùrén.

HSK6

Chúng ta không thể thờ ơ trước khổ đau.

We cannot be apathetic towards suffering.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan