返回查词 丫头yātouHSK7-9cô bé; bé gái; con bé; con gái丫鬟yā huánHSK7-9con sen; nha hoàn; nữ hầu gái; nữ đầy tớ; người giúp việc nữ枝丫zhī yāHSK7-9chạc cây丫子yā zǐHSK7-9nha tử丫环yā huánHSK7-9người giúp việc丫杈yā chāHSK7-9chẽ; cái cháng丫挺yā tǐngHSK7-9(Phương ngữ Bắc Kinh) khốn nạn树丫shù yāHSK7-9chim liễu oanh丫髻yā jìHSK7-9tóc búi丫叉yā chāHSK7-9Chạc cây. Chắp hai tay; bắt tréo hai tay.
◇Lục Du 陸游: Song thủ nha xoa xuất nghênh khách; Tự xưng lục thập lục niên tăng 雙手丫叉出迎客; 自稱六十六年僧 (Đông tình du hồ thượng 冬晴游湖上) Hai tay chắp lại ra đón khách; Tự xưng là sư sáu mươi sáu tuổi.
丫
yā
ㄧㄚHSK7-9n单字
chạng; chẽ; cháng
girl 参见: 丫 环; 丫 头
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 上端分叉的东西
- 指丫头
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
chạng; chẽ; cháng
上端分叉的东西
那枝丫形状奇特。
Nà zhīyā xíngzhuàng qítè.
≈HSK5
Cành cây đó có hình dáng kỳ lạ.
That branch has a peculiar shape.
树丫在风中摇晃。
Shùyā zài fēng zhōng yáohuàng.
≈HSK5
Cành cây đung đưa trong gió.
The branch swayed in the wind.
义项 ②n≈HSK7-9
cô gái; nha đầu
指丫头
这丫头乖巧懂事。
Zhè yātou guāiqiǎo dǒngshì.
≈HSK4
Cô gái này ngoan ngoãn hiểu chuyện.
This girl is well-behaved and sensible.
那丫头十分可爱。
Nà yātou shífēn kě'ài.
≈HSK4
Cô gái đó rất đáng yêu.
That girl is very cute.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️