WinHSK
返回查词
fēng
ㄈㄥ
HSK4adj, n单字

phong phú; dồi dào; giàu có; sung túc

great 参见: 丰 碑; 丰 功伟绩

漢越 phong

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 丰富
  2. 草木茂盛
  3. 美好的容貌和姿态

义项

Nghĩa
义项 adjHSK4

phong phú; dồi dào; giàu có; sung túc

丰富

1905年,中国第一部电影《定军山》在北京的丰泰照相馆诞生。

HSK5

喂,请问是黄女士吗?是,您哪位?我是顺丰快递的,麻烦您到胡宾公寓一层大厅来取个包裹啊。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

lớn; to lớn

义项 adjHSK4

tươi tốt

草木茂盛

水草丰美的牧场。

Shuǐcǎo fēngměi de mùchǎng.

HSK6

Đồng cỏ chăn nuôi tốt tươi.

A pasture with lush grass and abundant water.

义项 nHSK4

đẹp; xinh đẹp

美好的容貌和姿态

义项 nHSK4

họ Phong

我姓丰。

Wǒ xìng Fēng.

HSK1

Tôi họ Phong.

My surname is Feng.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️