返回查词 丰富fēngfùHSK4phong phú; dồi dào; nhiều; dư dật (vật chất, kinh nghiệm, tri thức)丰盛fēngshèngHSK7-9nhiều; giàu có; phong phú; thịnh soạn (phương diện vật chất)丰满fēngmǎnHSK7-9đẫy đà; béo chắc; nở nang; đầy đặn; mũm mĩm丰收fēngshōuHSK6được mùa; gặt hái tốt đẹp丰厚fēnghòuHSK7-9to; nhiều; hậu; hậu hĩnh; phong phú丰硕fēngshuòHSK7-9lớn; to lớn; lớn lao; đáng kể丰碑fēng bēiHSK7-9tấm bia to; bia đá to lớn (ví với những kiệt tác bất hủ)丰盈fēng yíngHSK7-9đẫy đà; nở nang (thân thể); đẫy丰田fēng tiánHSK6Toyota hoặc Toyoda (tên)丰胸fēng xiōngHSK6tăng kích thước vòng một
丰
fēng
ㄈㄥHSK4adj, n单字
phong phú; dồi dào; giàu có; sung túc
great 参见: 丰 碑; 丰 功伟绩
漢越 phong
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 丰富
- 大
- 草木茂盛
- 美好的容貌和姿态
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
phong phú; dồi dào; giàu có; sung túc
丰富
1905年,中国第一部电影《定军山》在北京的丰泰照相馆诞生。
≈HSK5
喂,请问是黄女士吗?是,您哪位?我是顺丰快递的,麻烦您到胡宾公寓一层大厅来取个包裹啊。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK4
lớn; to lớn
大
义项 ③adj≈HSK4
tươi tốt
草木茂盛
水草丰美的牧场。
Shuǐcǎo fēngměi de mùchǎng.
≈HSK6
Đồng cỏ chăn nuôi tốt tươi.
A pasture with lush grass and abundant water.
义项 ④n≈HSK4
đẹp; xinh đẹp
美好的容貌和姿态
义项 ⑤n≈HSK4
họ Phong
姓
我姓丰。
Wǒ xìng Fēng.
≈HSK1
Tôi họ Phong.
My surname is Feng.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️