返回查词 乞丐qǐgàiHSK7-9ăn xin; ăn mày; hành khất乞巧qǐ qiǎoHSK7-9cầu khéo léo; cầu khéo tay乞讨qǐtǎoHSK7-9ăn mày; xin xỏ乞求qǐqiúHSK7-9cầu xin; xin xỏ; cầu khất乞食qǐ shíHSK7-9ăn xin; khất thực行乞xíng qǐHSK7-9ăn xin; hành khất; ăn mày求乞qiú qǐHSK7-9ăn mày; xin ăn讨乞tǎo qǐHSK7-9ăn xin; ăn mày乞怜qǐ liánHSK7-9cầu xin thương xót; xin rủ lòng thương; ra bộ dạng đáng thương mong người khác thương xót乞儿qǐ érHSK7-9Ăn xin
乞
qǐ
ㄑㄧˇHSK7-9n, v单字
xin; cầu xin
beg (for alms, etc); supplicate; implore 参见:行 乞
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 向人讨;乞求
- (Qǐ) 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
xin; cầu xin
向人讨;乞求
他乞求我的原谅。
tā qǐ qiú wǒ de yuán liàng.
≈HSK5
Anh ta cầu xin sự tha thứ của tôi.
He begged for my forgiveness.
街上有很多乞丐。
jiē shàng yǒu hěn duō qǐ gài.
≈HSK5
Trên đường có nhiều người ăn xin.
There are many beggars on the street.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
họ Khất
(Qǐ) 姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️