返回查词 竞争jìngzhēngHSK4cạnh tranh; đua tranh; ganh đua争取zhēngqǔHSK5cố gắng; ra sức战争zhànzhēngHSK6chiến tranh; giặc giã; chiến sự争论zhēnglùnHSK6tranh luận; bàn cãi争气zhēngqìHSK7-9vươn lên; không chịu thua kém; không chịu lạc hậu争议zhēngyìHSK6tranh luận; tranh cãi; chối cãi争吵zhēngchǎoHSK6tranh cãi; cãi nhau; cãi lộn争夺zhēngduóHSK6tranh giành; tranh đoạt; giành giật斗争dòuzhēngHSK6đấu tranh; tranh đấu争执zhēngzhíHSK7-9tranh chấp; giành giật nhau
争
zhēng
ㄓㄥHSK4v单字
tranh giành; tranh đoạt; giành giật; đua nhau
argue; dispute 参见: 争 吵; 争 端; 争 执;论 争
漢越 tranh, tránh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 力求得到或达到;争夺
- 争执;争论
- 差;欠缺
- 怎么 (多见于诗、词、曲)
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
tranh giành; tranh đoạt; giành giật; đua nhau
力求得到或达到;争夺
他和我争一个位置。
tā hé wǒ zhēng yī gè wèi zhì
≈HSK4
Anh ta và tôi tranh giành một vị trí.
He and I are competing for a spot.
商场竞争中,人人要争第一。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
tranh luận; tranh chấp; tranh cãi
争执;争论
义项 ③v≈HSK4
thiếu; hụt; thiếu sót
差;欠缺
义项 ④pro≈HSK4
sao; làm sao; sao lại
怎么 (多见于诗、词、曲)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️