WinHSK
返回查词
HSK1n, part, pro单字

kia; nào; ấy; lúc nào (trợ từ, dùng trước từ và đoản ngữ)

漢越 y

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 助词 (用于词语的前面)
  2. 那个人;他;她
  3. 伊朗的简称
  4. 伊拉克的简称

义项

Nghĩa
义项 partHSK1

kia; nào; ấy; lúc nào (trợ từ, dùng trước từ và đoản ngữ)

助词 (用于词语的前面)

那本书可以借给我看看吗?

Nà běn shū kěyǐ jiè gěi wǒ kànkan ma?

HSK2

Cuốn sách kia có thể cho tôi mượn xem không?

Can I borrow that book to read?

那件事什么时候告诉大家?

Nà jiàn shì shénme shíhou gàosu dàjiā?

HSK2

Việc đó lúc nào báo cho mọi người?

When will you tell everyone about that matter?

译者既有天赋才思,又能潜心学问,精益求精,“为伊消得人憔悴”,翻译出来的作品自然不同凡响,可以传播久远,百世流芳。

HSK6

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 proHSK1

người kia; người ấy; anh ấy/chị ấy (ngôi thứ ba)

那个人;他;她

义项 nHSK1

họ Y

义项 nHSK1

iran

伊朗的简称

他们计划明年去伊朗旅行。

Tāmen jìhuà míngnián qù Yīlǎng lǚxíng.

HSK3

Họ dự định đi du lịch Iran vào năm sau.

They plan to travel to Iran next year.

伊朗的诗歌文化非常有名。

Yīlǎng de shīgē wénhuà fēicháng yǒumíng.

HSK4

Văn hóa thơ ca của Iran rất nổi tiếng.

Iran's poetry culture is very famous.

义项 nHSK1

iraq

伊拉克的简称

伊拉克的文化丰富多彩。

Yīlākè de wénhuà fēngfù duōcǎi.

HSK4

Văn hóa của Iraq rất phong phú và đa dạng.

The culture of Iraq is rich and colorful.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️