kia; nào; ấy; lúc nào (trợ từ, dùng trước từ và đoản ngữ)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 助词 (用于词语的前面)
- 那个人;他;她
- 姓
- 伊朗的简称
- 伊拉克的简称
义项
Nghĩakia; nào; ấy; lúc nào (trợ từ, dùng trước từ và đoản ngữ)
助词 (用于词语的前面)
那本书可以借给我看看吗?
Nà běn shū kěyǐ jiè gěi wǒ kànkan ma?
Cuốn sách kia có thể cho tôi mượn xem không?
Can I borrow that book to read?
那件事什么时候告诉大家?
Nà jiàn shì shénme shíhou gàosu dàjiā?
Việc đó lúc nào báo cho mọi người?
When will you tell everyone about that matter?
译者既有天赋才思,又能潜心学问,精益求精,“为伊消得人憔悴”,翻译出来的作品自然不同凡响,可以传播久远,百世流芳。
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员người kia; người ấy; anh ấy/chị ấy (ngôi thứ ba)
那个人;他;她
họ Y
姓
iran
伊朗的简称
他们计划明年去伊朗旅行。
Tāmen jìhuà míngnián qù Yīlǎng lǚxíng.
Họ dự định đi du lịch Iran vào năm sau.
They plan to travel to Iran next year.
伊朗的诗歌文化非常有名。
Yīlǎng de shīgē wénhuà fēicháng yǒumíng.
Văn hóa thơ ca của Iran rất nổi tiếng.
Iran's poetry culture is very famous.
iraq
伊拉克的简称
伊拉克的文化丰富多彩。
Yīlākè de wénhuà fēngfù duōcǎi.
Văn hóa của Iraq rất phong phú và đa dạng.
The culture of Iraq is rich and colorful.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️