WinHSK
返回查词
ㄘㄨˋ
HSK5adj, v单字

vội vàng; gấp gáp; vội; gấp (thời gian)

urge; promote 参见: 促 成;催 促 ;督 促

漢越 thúc, xúc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 急迫;匆忙
  2. 催;推动
  3. 靠近;使距离短

义项

Nghĩa
义项 adjHSK5

vội vàng; gấp gáp; vội; gấp (thời gian)

急迫;匆忙

他们努力促进和平。

Tāmen nǔlì cùjìn hépíng.

HSK5

Họ nỗ lực thúc đẩy hòa bình.

They strive to promote peace.

他凑过来和我说话。

Tā còu guòlái hé wǒ shuōhuà.

HSK5

Anh ấy lại gần và nói chuyện với tôi.

He came closer and talked to me.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

thúc đẩy; thúc giục

催;推动

他催促我们快点。

Tā cuīcù wǒmen kuài diǎn.

HSK5

Anh ấy thúc giục chúng tôi nhanh lên.

He urged us to hurry up.

义项 vHSK5

xích lại gần; lại gần; gần

靠近;使距离短

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️