giá; giá trị
be on duty; take one's turn (at sth)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 价格;数值
- 数值;用数字表示的量或按照数学式演算所得的结果
- 指有意义或有价值;值得
- 货物和价钱相当
- 碰上; 遇到
- 轮流担任一定时间内的工作
- nhân dịp; nhân ngày
- 引进事情发生或存在的时间;相当于“当”“在”
义项
Nghĩagiá; giá trị
价格;数值
这个东西不值那么多钱。
Zhège dōngxi bùzhí nàme duō qián.
Cái này không đáng giá nhiều tiền như vậy.
This thing is not worth that much money.
这块手表不值那么多钱。
Zhè kuài shǒubiǎo bù zhí nàme duō qián.
Chiếc đồng hồ này không đáng giá nhiều tiền như vậy.
This watch is not worth that much money.
số; đại lượng; giá trị số
数值;用数字表示的量或按照数学式演算所得的结果
đáng; đáng được; đáng giá
指有意义或有价值;值得
这件衣服很值。
zhè jiàn yī fu hěn zhí
Cái áo này rất đáng mua.
This piece of clothing is worth it.
这次旅行真值。
zhè cì lǚ xíng zhēn zhí
Chuyến đi này thật đáng giá.
This trip was really worth it.
trị giá; đáng giá (bao nhiêu tiền)
货物和价钱相当
这个手机值三百欧元。
zhè ge shǒu jī zhí sān bǎi ōu yuán
Chiếc điện thoại này trị giá 300 euro.
This phone is worth 300 euros.
那幅画值一千人民币。
nà fú huà zhí yī qiān rén mín bì
Bức tranh đó trị giá 1000 nhân dân tệ.
That painting is worth 1,000 RMB.
gặp; gặp phải
碰上; 遇到
trực
轮流担任一定时间内的工作
nhân dịp; nhân ngày
nhân dịp; nhân ngày
khi; vào; lúc (chỉ thời điểm đang xảy ra tương đương “当” “在”)
引进事情发生或存在的时间;相当于“当”“在”
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️