WinHSK
返回查词
zhí
ㄓˊ
HSK4v, adj单字

giá; giá trị

be on duty; take one's turn (at sth)

漢越 trị, trực

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 价格;数值
  2. 数值;用数字表示的量或按照数学式演算所得的结果
  3. 指有意义或有价值;值得
  4. 货物和价钱相当
  5. 碰上; 遇到
  6. 轮流担任一定时间内的工作
  7. nhân dịp; nhân ngày
  8. 引进事情发生或存在的时间;相当于“当”“在”

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

giá; giá trị

价格;数值

这个东西不值那么多钱。

Zhège dōngxi bùzhí nàme duō qián.

HSK4

Cái này không đáng giá nhiều tiền như vậy.

This thing is not worth that much money.

这块手表不值那么多钱。

Zhè kuài shǒubiǎo bù zhí nàme duō qián.

HSK4

Chiếc đồng hồ này không đáng giá nhiều tiền như vậy.

This watch is not worth that much money.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

số; đại lượng; giá trị số

数值;用数字表示的量或按照数学式演算所得的结果

义项 adjHSK4

đáng; đáng được; đáng giá

指有意义或有价值;值得

这件衣服很值。

zhè jiàn yī fu hěn zhí

HSK3

Cái áo này rất đáng mua.

This piece of clothing is worth it.

这次旅行真值。

zhè cì lǚ xíng zhēn zhí

HSK3

Chuyến đi này thật đáng giá.

This trip was really worth it.

义项 vHSK4

trị giá; đáng giá (bao nhiêu tiền)

货物和价钱相当

这个手机值三百欧元。

zhè ge shǒu jī zhí sān bǎi ōu yuán

HSK3

Chiếc điện thoại này trị giá 300 euro.

This phone is worth 300 euros.

那幅画值一千人民币。

nà fú huà zhí yī qiān rén mín bì

HSK3

Bức tranh đó trị giá 1000 nhân dân tệ.

That painting is worth 1,000 RMB.

义项 vHSK4

gặp; gặp phải

碰上; 遇到

义项 6vHSK4

trực

轮流担任一定时间内的工作

义项 7vHSK4

nhân dịp; nhân ngày

nhân dịp; nhân ngày

义项 8prepHSK4

khi; vào; lúc (chỉ thời điểm đang xảy ra tương đương “当” “在”)

引进事情发生或存在的时间;相当于“当”“在”

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️