返回查词 偶尔ǒu’ěrHSK4thỉnh thoảng; đôi khi; có khi偶然ǒuránHSK5ngẫu nhiên; bất ngờ; tình cờ偶像ǒuxiàngHSK6thần tượng配偶pèi’ǒuHSK7-9vợ; chồng; phối ngẫu; bạn đời (dùng trong văn viết, văn bản hành chính pháp luật)择偶zé ǒuHSK4chọn bạn đời; kén vợ kén chồng; chọn bạn trăm năm偶遇ǒu yùHSK4tình cờ gặp; vô tình gặp玩偶wán ǒuHSK4búp bê; gấu bông偶数ǒu shùHSK4số chẵn丧偶sàng ǒuHSK6mất vợ hay chồng; goá木偶mù’ǒuHSK7-9con rối; rối gỗ; tượng gỗ (thường diễn tả nét mặt đờ đẫn, ngây ngô)
偶
ǒu
ㄡˇHSK4adj, adv, n单字
tượng gỗ; tượng đất
idol; image 参见: 偶 像;木 偶 ;玩 偶
漢越 ngẫu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用木头;泥土等制成的人像
- 指夫妻或夫妻中的一方
- 偶然;偶尔
- 双数;成对的 (跟''奇''(jī) 相对)
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
tượng gỗ; tượng đất
用木头;泥土等制成的人像
月季,又叫“月月红”,四季开花,多为红色,偶有白色或蓝色。
≈HSK4
他喜欢偶数。
Tā xǐhuān ǒushù.
≈HSK5
Anh ấy thích số chẵn.
He likes even numbers.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
vợ; chồng; bạn đời; đôi lứa
指夫妻或夫妻中的一方
她找到了一个好配偶。
Tā zhǎodào le yī gè hǎo pèi'ǒu.
≈HSK6
Cô ấy tìm được một bạn đời tốt.
She found a good spouse.
义项 ③adv≈HSK4
tình cờ; thỉnh thoảng
偶然;偶尔
他偶尔会去打篮球。
Tā ǒu'ěr huì qù dǎ lánqiú.
≈HSK4
Anh ấy thỉnh thoảng chơi bóng rổ.
He occasionally plays basketball.
义项 ④adj≈HSK4
chẵn; thành đôi
双数;成对的 (跟''奇''(jī) 相对)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️