返回查词 罗兰luó lánHSK7-9Roland (tên riêng)荷兰hé lánHSK7-9Hà Lan; Hoà Lan; Netherlands法兰fǎ lánHSK6Bích, mặt bích (dùng trong lắp đặt vật tư cơ khí); pháp lan兰花lánhuāHSK6hoa lan波兰bō lánHSK7-9Ba Lan; Poland (viết tắt là Pol.)兰州lán zhōuHSK6Thành phố cấp tỉnh Lan Châu và thủ phủ của tỉnh Cam Túc芬兰fēn lánHSK7-9Phần Lan; Finland (viết tắt là Fin.)兰蔻lán kòuHSK6Lancôme (Lancôme là một nhãn hiệu nước hoa và mỹ phẩm sang trọng của Pháp, phân phối sản phẩm quốc tế. Lancôme là một phần của đơn vị Sản phẩm Sang trọng L'Oréal, công ty mẹ và cung cấp sản phẩm chăm sóc da, nước hoa và trang điểm với giá cao hơn.)玉兰yù lánHSK6cây ngọc lan; ngọc lan米兰mǐ lánHSK6Milan (tên địa danh)
兰
lán
ㄌㄢˊHSK6n单字
hoa lan
lily magnolia
漢越 lan
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 兰花。草本植物,丛生,叶子细长,花味清香,供观赏
- 兰草,草本植物,叶子披针形,边缘呈锯齿状,全草入药;泽兰
- 古书上指木兰
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
hoa lan
兰花。草本植物,丛生,叶子细长,花味清香,供观赏
兰花真美丽。
Lánhuā zhēn měilì.
≈HSK3
Hoa lan thật đẹp.
Orchids are really beautiful.
窗前有兰花。
Chuāng qián yǒu lánhuā.
≈HSK3
Trước cửa sổ có hoa lan.
There are orchids in front of the window.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
cỏ lan; trạch lan
兰草,草本植物,叶子披针形,边缘呈锯齿状,全草入药;泽兰
义项 ③n≈HSK6
mộc lan
古书上指木兰
我喜欢木兰花。
Wǒ xǐhuān mùlán huā.
≈HSK3
Tôi thích hoa mộc lan.
I like magnolias.
木兰花开满了树。
Mùlán huā kāi mǎn le shù.
≈HSK4
Hoa mộc lan nở đầy cây.
The magnolia tree is full of blossoms.
义项 ④n≈HSK6
họ Lan; tên Lan
姓
她的名字叫兰。
Tā de míngzì jiào Lán.
≈HSK1
Tên cô ấy là Lan.
Her name is Lan.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️