WinHSK
返回查词
diāo
ㄉㄧㄠ
HSK7-9adj, n, v单字

gian xảo; giảo hoạt; xảo quyệt; đểu cáng; điêu ngoa

漢越 điêu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 狡猾
  2. 挑食过分
  3. 刁难

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

gian xảo; giảo hoạt; xảo quyệt; đểu cáng; điêu ngoa

狡猾

她在饮食上很挑剔,让人很头疼。

Tā zài yǐnshí shàng hěn tiāotì, ràng rén hěn tóuténg.

HSK5

Cô ấy rất kén ăn, khiến người khác đau đầu.

She is very picky about food, which is a headache.

他这人十分狡猾。

tā zhè rén shí fēn jiǎo huá

HSK6

Anh ấy rất xảo quyệt.

He is very cunning.

义项 adjHSK7-9

kén ăn; kén; kén chọn

挑食过分

快吃呀,别这么挑剔!

Kuài chī ya, bié zhème tiāotì!

HSK5

Ăn nhanh lên, đừng kén chọn như thế!

Eat up, don't be so picky!

义项 vHSK7-9

làm khó dễ; gây khó khăn

刁难

他们合伙刁难新同事。

tā men hé huǒ diāo nàn xīn tóng shì

HSK6

Họ kết bè gây khó khăn cho đồng nghiệp mới.

They ganged up to make things difficult for the new colleague.

他用各种手段刁难对手。

Tā yòng gè zhǒng shǒuduàn diāonàn duìshǒu.

HSK6

Anh ấy dùng mọi cách thức gây khó khăn cho đối thủ.

He used various means to make things difficult for his opponent.

义项 nHSK7-9

họ Điêu

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️