gian xảo; giảo hoạt; xảo quyệt; đểu cáng; điêu ngoa
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 狡猾
- 挑食过分
- 刁难
- 姓
义项
Nghĩagian xảo; giảo hoạt; xảo quyệt; đểu cáng; điêu ngoa
狡猾
她在饮食上很挑剔,让人很头疼。
Tā zài yǐnshí shàng hěn tiāotì, ràng rén hěn tóuténg.
Cô ấy rất kén ăn, khiến người khác đau đầu.
She is very picky about food, which is a headache.
他这人十分狡猾。
tā zhè rén shí fēn jiǎo huá
Anh ấy rất xảo quyệt.
He is very cunning.
kén ăn; kén; kén chọn
挑食过分
快吃呀,别这么挑剔!
Kuài chī ya, bié zhème tiāotì!
Ăn nhanh lên, đừng kén chọn như thế!
Eat up, don't be so picky!
làm khó dễ; gây khó khăn
刁难
他们合伙刁难新同事。
tā men hé huǒ diāo nàn xīn tóng shì
Họ kết bè gây khó khăn cho đồng nghiệp mới.
They ganged up to make things difficult for the new colleague.
他用各种手段刁难对手。
Tā yòng gè zhǒng shǒuduàn diāonàn duìshǒu.
Anh ấy dùng mọi cách thức gây khó khăn cho đối thủ.
He used various means to make things difficult for his opponent.
họ Điêu
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️