返回查词 劈腿pī tuǐHSK7-9xoạc chân劈开pī kāiHSK7-9Để tách雷劈léi pīHSK7-9Sét đánh; lôi giáng; bị sét đánh劈头pī tóuHSK7-9húc đầu; nhắm đầu vào; trực tiếp; ngay劈裂pī lièHSK7-9Để tách劈啪pī pāHSK7-9đùng; đoàng; đồm độp; đôm đốp (Tượng thanh); lốp đốp; đen đét劈刀pī dāoHSK7-9dao chặt; dao bổ củi; dao rựa; rựa劈面pī miànHSK7-9đúng ngay vào mặt; đâm thẳng vào mặt劈刺pī cìHSK7-9chém; bổ; đâm嚷劈rǎng pīHSK7-9La hét, ầm ĩ
读音
劈
pī
ㄆㄧHSK7-9v单字多音
bổ; chẻ / sét đánh; sét đánh hỏng
wedge 参见:pǐ
漢越 tích
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用刀斧等由纵面破开
- 雷电毁坏或击毙
- 木头等从中间分开,但没有完全断开。
- 因为一直说话或者大喊大叫,而发不出声
- 简单机械,由两个斜面合成,纵截面呈三角形,木工,金工用的楔子和刀、斧等各种切削工具的刃都是劈也叫尖劈
- 正对着;冲着 (人的头脸胸部)
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
bổ; chẻ
用刀斧等由纵面破开
巨石被劈成两半。
jù shí bèi pī chéng liǎng bàn.
≈HSK5
Hòn đá lớn bị chẻ đôi thành hai nửa.
The huge rock was split in two.
他在劈木头。
Tā zài pī mùtou.
≈HSK6
Anh ấy đang chẻ gỗ.
He is splitting wood.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
sét đánh; sét đánh hỏng
雷电毁坏或击毙
义项 ③v≈HSK7-9
chẻ; nứt
木头等从中间分开,但没有完全断开。
义项 ④v≈HSK7-9
khản giọng
因为一直说话或者大喊大叫,而发不出声
义项 ⑤v≈HSK7-9
lưỡi rìu
简单机械,由两个斜面合成,纵截面呈三角形,木工,金工用的楔子和刀、斧等各种切削工具的刃都是劈也叫尖劈
义项 6v≈HSK7-9
nhằm vào; xông thẳng vào
正对着;冲着 (人的头脸胸部)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️